事による (ことによる) — dựa vào tình hình; tùy thuộc vào hoàn cảnh
事による
SỰ
Dựa vào tình hình; tùy thuộc vào hoàn cảnh
ことによると
父
は
余命
があまりことを
知
ってるかもしれない
。
Dựa vào tình hình này bố tôi có thể đã biết mình không còn sống được bao lâu.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 事による
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 事による/ことによる |
| Quá khứ (た) | 事によった |
| Phủ định (未然) | 事によらない |
| Lịch sự (丁寧) | 事によります |
| te (て) | 事によって |
| Khả năng (可能) | 事によれる |
| Thụ động (受身) | 事によられる |
| Sai khiến (使役) | 事によらせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 事によらせられる |
| Điều kiện (条件) | 事によれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 事によれ |
| Ý chí (意向) | 事によろう |
| Cấm chỉ(禁止) | 事によるな |

