事後従犯 (じごじゅうはん) — che dấu tội phạm; bao che tội phạm; tiêu hủy bằng chứng (để bảo vệ tội phạm)
事後従犯
SỰ HẬU TÙNG PHẠM
じ ご じゅ う は ん
Che dấu tội phạm; bao che tội phạm; tiêu hủy bằng chứng (để bảo vệ tội phạm)
彼
は
彼女
の
犯罪
を
隠蔽
し
、
事後従犯
に
問
われた
。
Anh ta đã che giấu tội ác của cô ta và bị truy tố tội bao che.
Ảnh minh họa


