Không có dữ liệu
Thông báo
Không có thông báo mới
事後承諾 (じごしょうだく) — sự thừa nhận ex - facto bưu điện(vị trí)
SỰ HẬU THỪA NẶC
事後承諾
sự thừa nhận ex - facto bưu điện(vị trí)
後 「あと」「のち」「うしろ」「しり」「ご」「しりえ」「こう-」
sau đó; sau khi; kể từ đó
事前後 じぜんご
phụ vào; thêm vào
承認 しょうにん
sự thừa nhận; sự đồng ý
承認者 しょうにんしゃ
người phê duyệt
後ろ暗い事 うしろくらいこと
chuyện mờ ám, chuyện đáng ngờ