事故 (じこ ことゆえ) — biến cố
事故
SỰ CỐ
じ こ
JLPTN4
Biến cố
事故
は
日曜日
3
時
ごろに
起
こった
。
Vụ tai nạn xảy ra vào khoảng 3 giờ chủ nhật.
Tai nạn giao thông.
事故
のあとで
彼
は
運転
を
禁止
された
。
Sau vụ tai nạn, anh ta bị cấm lái xe.
Sự cố
事故
の
原因
が
明
らかになった
現在
、
われわれは
何
をすべきか
。
Bây giờ, khi đã rõ nguyên nhân của sự cố, chúng ta phải làm gì đây?
Hỏng hóc
事故
で
バス
が
止
まっています
。
Vì sự cố nên xe buýt đang bị dừng.
Tai nạn
事故
のために
彼
は
視力
を
失
った
。
Anh ấy bị mất thị lực trong một tai nạn.
Ảnh minh họa


