Không có dữ liệu
Thông báo
Không có thông báo mới
二度 (にど ふたたび) — 2 lần; 2 độ
NHỊ ĐỘ
二度
2 lần
二度三度 にどさんど
lần nữa và lần nữa
二度ある事は三度ある にどあることはさんどある
việc gì có lần thứ hai thì sẽ có lần thứ ba; một việc xảy ra hai lần thì chắc chắn sẽ xảy ra lần thứ ba
二度寝 にどね
trở lại giấc ngủ, ngủ tiếp
二度目 にどめ
Lần thứ 2
二度手間 にどでま
Sự mất công mất sức gấp hai lần.