互換 (ごかん) — có thể thay cho nhau, đổi lẫn được
互換
HỖ HOÁN
ご か ん
Có thể thay cho nhau, đổi lẫn được
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 互換
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 互換する/ごかんする |
| Quá khứ (た) | 互換した |
| Phủ định (未然) | 互換しない |
| Lịch sự (丁寧) | 互換します |
| te (て) | 互換して |
| Khả năng (可能) | 互換できる |
| Thụ động (受身) | 互換される |
| Sai khiến (使役) | 互換させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 互換させられる |
| Điều kiện (条件) | 互換すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 互換しろ |
| Ý chí (意向) | 互換しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 互換するな |

