五分 (ごぶ ごふん ごぶん) — một nửa; năm mươi phần trăm; 50 phần trăm
五分
NGŨ PHÂN
ご ぶ
Một nửa; năm mươi phần trăm; 50 phần trăm
助
かる
見込
みは
五分五分
Cơ hội cứu vãn là một nửa
Sự ngang bằng; sự cân bằng; ngang bằng; cân bằng; năm mươi năm mươi
勝
つ
可能性
は
五分五分
だ
Khả năng chiến thắng là ngang bằng, năm mươi năm mươi .
Ảnh minh họa


