交附 (こうふ) — trao (một tấm vé) cho (một người)
交附
GIAO PHỤ
こ う ふ
こ う ふ
Trao (một tấm vé) cho (một người)
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 交附
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 交附する/こうふする |
| Quá khứ (た) | 交附した |
| Phủ định (未然) | 交附しない |
| Lịch sự (丁寧) | 交附します |
| te (て) | 交附して |
| Khả năng (可能) | 交附できる |
| Thụ động (受身) | 交附される |
| Sai khiến (使役) | 交附させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 交附させられる |
| Điều kiện (条件) | 交附すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 交附しろ |
| Ý chí (意向) | 交附しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 交附するな |

