人を誤る (ひとをあやまる) — dẫn ai nhầm đường lạc lối; nhầm người
人を誤る
NHÂN NGỘ
Dẫn ai nhầm đường lạc lối; nhầm người
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 人を誤る
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 人を誤る/ひとをあやまる |
| Quá khứ (た) | 人を誤った |
| Phủ định (未然) | 人を誤らない |
| Lịch sự (丁寧) | 人を誤ります |
| te (て) | 人を誤って |
| Khả năng (可能) | 人を誤れる |
| Thụ động (受身) | 人を誤られる |
| Sai khiến (使役) | 人を誤らせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 人を誤らせられる |
| Điều kiện (条件) | 人を誤れば |
| Mệnh lệnh (命令) | 人を誤れ |
| Ý chí (意向) | 人を誤ろう |
| Cấm chỉ(禁止) | 人を誤るな |

