人事 (じんじ ひとごと) — nhân sự.
人事
NHÂN SỰ
じ ん じ
Nhân sự.
人事部
の
山田
さんは
、
明日
を
限
りに
退職
します
。
Sau ngày mai, anh Yamada của bộ phận nhân sự sẽ nghỉ việc.
Chuyện của người khác; việc của người khác; chuyện thiên hạ; việc không liên quan đến mình
Ảnh minh họa


