人口増加 (じんこうぞうか) — (kể cả) dân cư tăng thêm; sự lên trong dân cư
人口増加
NHÂN KHẨU TĂNG GIA
(kể cả) dân cư tăng thêm; sự lên trong dân cư
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 人口増加
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 人口増加する/じんこうぞうかする |
| Quá khứ (た) | 人口増加した |
| Phủ định (未然) | 人口増加しない |
| Lịch sự (丁寧) | 人口増加します |
| te (て) | 人口増加して |
| Khả năng (可能) | 人口増加できる |
| Thụ động (受身) | 人口増加される |
| Sai khiến (使役) | 人口増加させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 人口増加させられる |
| Điều kiện (条件) | 人口増加すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 人口増加しろ |
| Ý chí (意向) | 人口増加しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 人口増加するな |

