人口爆発 (じんこうばくはつ) — Bùng nổ dân số.+ Tên gọi tỷ lệ tăng trưởng ngày một lớn hơn của dân số thế giới, đặc biệt ở các nước đang phát triển.
人口爆発
NHÂN KHẨU BẠO PHÁT
じ ん こ う ば く は つ
Bùng nổ dân số.+ Tên gọi tỷ lệ tăng trưởng ngày một lớn hơn của dân số thế giới, đặc biệt ở các nước đang phát triển.
Ảnh minh họa

