人気失墜 (にんきしっつい) — giảm nhiệt; giảm độ nổi tiếng; mất độ nổi tiếng
人気失墜
NHÂN KHÍ THẤT TRỤY
に ん き し っ つ い
Giảm nhiệt; giảm độ nổi tiếng; mất độ nổi tiếng
新
しい
映画
の
失敗
が
、
彼
の
人気失墜
につながった
。
Sự thất bại của bộ phim mới đã khiến anh ta mất đi sự nổi tiếng.
Ảnh minh họa


