人見知り (ひとみしり) — tính nhút nhát; tính bẽn lẽn; tính e thẹn
人見知り
NHÂN KIẾN TRI
ひ と み し り
ひ と み し り
Tính nhút nhát; tính bẽn lẽn; tính e thẹn
うちの
子
、
すごく
人見知
りするのよね
.
.
.
。
面接大丈夫
かな
?
Con gái tôi nó rất nhút nhát tôi không biết liệu nó có làm tốt trong cuộc phỏng vấn không?
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 人見知り
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 人見知りする/ひとみしりする |
| Quá khứ (た) | 人見知りした |
| Phủ định (未然) | 人見知りしない |
| Lịch sự (丁寧) | 人見知りします |
| te (て) | 人見知りして |
| Khả năng (可能) | 人見知りできる |
| Thụ động (受身) | 人見知りされる |
| Sai khiến (使役) | 人見知りさせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 人見知りさせられる |
| Điều kiện (条件) | 人見知りすれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 人見知りしろ |
| Ý chí (意向) | 人見知りしよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 人見知りするな |

