今まで (いままで) — cho đến giờ; cho đến nay
今まで
KIM
い ま ま で
Cho đến giờ; cho đến nay
これは
今
まで
使
った
中
で
一番面白
い
辞書
だ
。
Đây là cuốn từ điển thú vị nhất mà tôi đã từng dùng cho đến nay.
Tới nay
Từ trước đến nay.
今
まで
一度
も
彼
に
会
ったことはない
。
Từ trước đến nay, tôi chưa từng gặp anh ấy.
Ảnh minh họa


