付 (つき ふ づけ つけ づき) — cho tới; trình bày tới; viện dẫn
付
PHÓ
つ き
つ き
Vẻ ngoài; dáng vẻ; trạng thái
彼
は
怒
ったような
顔付
をしている
。
Anh ấy đang có một vẻ mặt trông như đang giận dữ.
Đính kèm; bao gồm; có kèm theo
エアコン
付
きの
小型車
がいいのですが
。
Tôi muốn một chiếc xe nhỏ gọn có máy lạnh.
Ảnh minh họa


