企業化 (きぎょうか) — sự thương nghiệp hoá, sự biến thành hàng hoá
企業化
XÍ NGHIỆP HÓA
き ぎょ う か
Sự thương nghiệp hoá, sự biến thành hàng hoá
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 企業化
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 企業化する/きぎょうかする |
| Quá khứ (た) | 企業化した |
| Phủ định (未然) | 企業化しない |
| Lịch sự (丁寧) | 企業化します |
| te (て) | 企業化して |
| Khả năng (可能) | 企業化できる |
| Thụ động (受身) | 企業化される |
| Sai khiến (使役) | 企業化させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 企業化させられる |
| Điều kiện (条件) | 企業化すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 企業化しろ |
| Ý chí (意向) | 企業化しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 企業化するな |

