Không có dữ liệu
Thông báo
Không có thông báo mới
会見者 (かいけんしゃ) — Người phỏng vấn.
HỘI KIẾN GIẢ
会見者
Người phỏng vấn.
者 「もの」「しゃ」「じゃ」「もん」
người; kẻ
見 「み」「けん」
cái nhìn, cái ngó, cái dòm
見者 けんしゃ
Khách tham quan.
会 「かい」「え」
cuộc họp; họp; hội nghị
見る みる
coi