会議 (かいぎ) — buổi họp
会議
HỘI NGHỊ
か い ぎ
か い ぎ
JLPTN4
Buổi họp
会議
に
出席
する
。
Tham dự buổi họp.
Hiệp hội
Hội đồng bộ trưởng
Hội nghị; hội thảo
Hội nghị; họp; mít-ting; cuộc họp
Hội phí
Khóa họp
Phiên họp.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 会議
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 会議する/かいぎする |
| Quá khứ (た) | 会議した |
| Phủ định (未然) | 会議しない |
| Lịch sự (丁寧) | 会議します |
| te (て) | 会議して |
| Khả năng (可能) | 会議できる |
| Thụ động (受身) | 会議される |
| Sai khiến (使役) | 会議させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 会議させられる |
| Điều kiện (条件) | 会議すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 会議しろ |
| Ý chí (意向) | 会議しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 会議するな |

