Không có dữ liệu
Thông báo
Không có thông báo mới
似鯉 (にごい) — một loài cá râu
TỰ LÍ
似鯉
một loài cá râu
似 「に」「じ」
(thường đi sau danh từ, biểu thị việc giống với danh từ đó). Ví dụ : 父親似の子供 (đứa trẻ giống bố)
に似て ににて
giống như; giống như là.
似ている にている
giống nhau.
似た者 にたもの
người có tính cách giống nhau, người có tính tình hợp nhau
似気ない 「にげない」「にきない」
khác, không giống, không giống như