低く (ひくく) — làm yếu, làm suy, cau lại; có vẻ đe doạ, tối sầm (trời, mây)
低く
ĐÊ
Làm yếu, làm suy, cau lại; có vẻ đe doạ, tối sầm (trời, mây)
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 低く
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 低くする/ひくくする |
| Quá khứ (た) | 低くした |
| Phủ định (未然) | 低くしない |
| Lịch sự (丁寧) | 低くします |
| te (て) | 低くして |
| Khả năng (可能) | 低くできる |
| Thụ động (受身) | 低くされる |
| Sai khiến (使役) | 低くさせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 低くさせられる |
| Điều kiện (条件) | 低くすれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 低くしろ |
| Ý chí (意向) | 低くしよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 低くするな |

