何度も (なんども) — nhiều lần
何度も
HÀ ĐỘ
Nhiều lần
何度
もやってみたが
、
この
問題
だけはどうしても
解
けなかった
。
Tôi đã thử nhiều lần rồi nhưng chỉ có đề bài này là tôi không cách nào giải được.
Thường xuyên
何度
もうそをつく
人
を
懲
らしめるべきだ
。
Cần phải trừng trị những kẻ thường xuyên nói dối. .
Ảnh minh họa


