何歳 (なんさい) — mấy tuổi; vài tuổi
何歳
HÀ TUẾ
な ん さ い
Mấy tuổi; vài tuổi
彼
の
顔
は
硬直
し
、
一種間
だけで
何歳
かの
齢
を
重
ねたかのようにみえた
。
Gương mặt anh ta cứng đờ, trông như vừa già đi mấy tuổi chỉ trong chốc lát.
Ảnh minh họa

何歳 (なんさい) — mấy tuổi; vài tuổi
HÀ TUẾ
