何気に (なにげに) — vô tình; không để ý; không có lý do cụ thể
何気に
HÀ KHÍ
な に げ に
Vô tình; không để ý; không có lý do cụ thể
何気
にこの
映画
を
見
たけど
、
意外
と
面白
かった
。
Tôi xem bộ phim này vô tình thôi, nhưng hóa ra lại khá thú vị.
Sự thật là; ngoài dự đoán
彼
、
何気
に
スポーツ
が
得意
なんだよね
。
Thực ra anh ta rất giỏi thể thao đấy.
Sau khi nhận ra; vô thức làm điều gì đó
何気
に
彼
のことを
考
えている
自分
に
気
づいた
。
Tôi nhận ra rằng mình đang nghĩ về anh ấy mà không biết tại sao.
Ảnh minh họa


