作文 (さくぶん さくもん) — sự đặt câu
作文
TÁC VĂN
さ く ぶ ん
JLPTN5
Sự đặt câu
Sự viết văn; sự làm văn; đoạn văn
私
が
書
いた
英語
の
作文
を
直
してくださいますか
。
Anh có thể sửa đoạn văn tiếng Anh của tôi viết hộ tôi được không. .
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 作文
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 作文する/さくぶんする |
| Quá khứ (た) | 作文した |
| Phủ định (未然) | 作文しない |
| Lịch sự (丁寧) | 作文します |
| te (て) | 作文して |
| Khả năng (可能) | 作文できる |
| Thụ động (受身) | 作文される |
| Sai khiến (使役) | 作文させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 作文させられる |
| Điều kiện (条件) | 作文すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 作文しろ |
| Ý chí (意向) | 作文しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 作文するな |

