使える (つかえる) — để (thì) hữu ích; để (thì) có ích
使える
SỬ
つ か え る
Để (thì) hữu ích; để (thì) có ích
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 使える
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 使える/つかえる |
| Quá khứ (た) | 使えた |
| Phủ định (未然) | 使えない |
| Lịch sự (丁寧) | 使えます |
| te (て) | 使えて |
| Khả năng (可能) | 使えられる |
| Thụ động (受身) | 使えられる |
| Sai khiến (使役) | 使えさせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 使えさせられる |
| Điều kiện (条件) | 使えれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 使えろ |
| Ý chí (意向) | 使えよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 使えるな |
使える được sử dụng trong thực tế
Kết quả tra cứu 使える
使う
dụng

