Không có dữ liệu
Thông báo
Không có thông báo mới
使用例 (しようれい) — ví dụ chỉ ra cách sử dụng của một từ
SỬ DỤNG LỆ
使用例
ví dụ chỉ ra cách sử dụng của một từ
使用 しよう
sự sử dụng; sử dụng.
使用する しようする
dụng
使用者 しようしゃ
người dùng, người sử dụng
使用中 しようちゅう
Đang sử dụng, đang làm việc
使用時 しようじ
khi sử dụng