個目 (こめ) — hậu tố dùng để đếm số thứ tự của các vật thể riêng lẻ
個目
CÁ MỤC
こ め
Hậu tố dùng để đếm số thứ tự của các vật thể riêng lẻ
三個目
の
リンゴ
を
食
べた
。
Tôi đã ăn quả táo thứ ba.
Ảnh minh họa

個目 (こめ) — hậu tố dùng để đếm số thứ tự của các vật thể riêng lẻ
CÁ MỤC
