健全化 (けんぜんか) — sự phục hồi
健全化
KIỆN TOÀN HÓA
Sự phục hồi
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 健全化
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 健全化する/けんぜんかする |
| Quá khứ (た) | 健全化した |
| Phủ định (未然) | 健全化しない |
| Lịch sự (丁寧) | 健全化します |
| te (て) | 健全化して |
| Khả năng (可能) | 健全化できる |
| Thụ động (受身) | 健全化される |
| Sai khiến (使役) | 健全化させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 健全化させられる |
| Điều kiện (条件) | 健全化すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 健全化しろ |
| Ý chí (意向) | 健全化しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 健全化するな |

