傍視 (わきみ ぼうし) — nhìn từ cạnh; nhìn qua một bên
傍視
BÀNG THỊ
わ き み
わ き み
わ き み
Nhìn sang bên; nhìn đi chỗ khác; liếc ngang liếc dọc; lơ là quan sát
運転中
の
傍視
は
事故
の
元
だ
。
Việc nhìn lơ là sang bên khi đang lái xe là nguyên nhân gây ra tai nạn.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 傍視
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 傍視する/わきみする |
| Quá khứ (た) | 傍視した |
| Phủ định (未然) | 傍視しない |
| Lịch sự (丁寧) | 傍視します |
| te (て) | 傍視して |
| Khả năng (可能) | 傍視できる |
| Thụ động (受身) | 傍視される |
| Sai khiến (使役) | 傍視させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 傍視させられる |
| Điều kiện (条件) | 傍視すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 傍視しろ |
| Ý chí (意向) | 傍視しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 傍視するな |

