Không có dữ liệu
Thông báo
Không có thông báo mới
僕ら (ぼくら) — chúng tôi
PHÓ
僕ら
chúng tôi
僕 「ぼく」「しもべ」「やつがれ」「やつこらま」
tôi
俺ら 「おれら」「おいら」「おら」「うら」
くらいなら くらいなら
thay vì...thì...còn hơn; thà... còn hơn
僕たち ぼくたち
chúng tôi, chúng ta
僕女 ぼくおんな
người phụ nữ sử dụng đại từ nhân xưng "boku" (vốn dành cho nam giới) để tự xưng