元へ (もとへ) — trở lại vị trí, tư thế ban đầu (trong thể dục)
元へ
NGUYÊN
も と へ
Trở lại vị trí, tư thế ban đầu (trong thể dục)
手
を
元
へ
戻
して
、
深呼吸
をします
。
Tay trở về vị trí ban đầu, rồi hít thở sâu.
Thì đúng hơn; đúng hơn là (từ được sử dụng khi sửa chữa lỗi nói của bản thân)
私
たちはこの
料理
を
作
りましたが
、
元
へ
言
うと
、
彼女
がこの
料理
を
作
ったので
、
私
はただ
手伝
っただけです
。
Chúng tôi đã nấu món ăn này, mà nói đúng hơn thì là cô ấy đã nấu món ăn này, tôi chỉ phụ giúp thôi.
Ảnh minh họa


