兄弟 (きょうだい けいてい あにおとうと) — anh em; anh chị em
兄弟
HUYNH ĐỆ
きょ う だ い
JLPTN5
Anh em; anh chị em
私
は
兄弟
が
三人
います
。
Tôi có ba người anh chị em.
Người anh em; huynh đệ (cách gọi thân mật)
おい
、
兄弟
、
ひとつ
頼
むよ
。
Này người anh em, làm ơn giúp tôi.
Ảnh minh họa


