兄貴分 (あにきぶん) — đàn anh (ví dụ: ở chỗ làm việc)
兄貴分
HUYNH QUÝ PHÂN
あ に き ぶ ん
Đàn anh (ví dụ: ở chỗ làm việc)
その
後
に
兄貴分
の
藤次郎
が
、
仕事
の
話
を
持
って
訪
ねてきたのである
。
Sau đó, đàn anh Fujijiro đã đến thăm tiện hỏi chuyện về công việc.
Ảnh minh họa


