充電 (じゅうでん) — Lưu trữ năng lượng, sạc pin, tích lũy.
充電
SUNG ĐIỆN
じゅ う で ん
Lưu trữ năng lượng, sạc pin, tích lũy.
充電式
アルカリ
電池
Pin kiềm có thể sạc được .
Sạc điện
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 充電
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 充電する/じゅうでんする |
| Quá khứ (た) | 充電した |
| Phủ định (未然) | 充電しない |
| Lịch sự (丁寧) | 充電します |
| te (て) | 充電して |
| Khả năng (可能) | 充電できる |
| Thụ động (受身) | 充電される |
| Sai khiến (使役) | 充電させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 充電させられる |
| Điều kiện (条件) | 充電すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 充電しろ |
| Ý chí (意向) | 充電しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 充電するな |

