先ず先ず (まずまず) — trước hết; đầu tiên (nhấn mạnh)
先ず先ず
TIÊN TIÊN
ま ず ま ず
Trước hết; đầu tiên (nhấn mạnh)
先
ず
先
ずこちらへ
来
てください
。
Trước hết xin mời bạn đến đây.
Tàm được; chấp nhận được
試験
は
先
ず
先
ずの
出来
だった
。
Bài thi tôi làm tạm được.
Ảnh minh họa


