免除 (めんじょ) — sự miễn; sự miễn trừ.
免除
MIỄN TRỪ
め ん じょ
JLPTN1
Sự miễn; sự miễn trừ.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 免除
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 免除する/めんじょする |
| Quá khứ (た) | 免除した |
| Phủ định (未然) | 免除しない |
| Lịch sự (丁寧) | 免除します |
| te (て) | 免除して |
| Khả năng (可能) | 免除できる |
| Thụ động (受身) | 免除される |
| Sai khiến (使役) | 免除させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 免除させられる |
| Điều kiện (条件) | 免除すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 免除しろ |
| Ý chí (意向) | 免除しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 免除するな |

