入れ墨 (いれずみ) — hình xăm
入れ墨
NHẬP MẶC
い れ ず み
Hình xăm
入
れ
墨
をすることで
健康
を
損
ねる
可能性
がある
Xăm hình có thể hại đến sức khoẻ
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 入れ墨
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 入れ墨する/いれずみする |
| Quá khứ (た) | 入れ墨した |
| Phủ định (未然) | 入れ墨しない |
| Lịch sự (丁寧) | 入れ墨します |
| te (て) | 入れ墨して |
| Khả năng (可能) | 入れ墨できる |
| Thụ động (受身) | 入れ墨される |
| Sai khiến (使役) | 入れ墨させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 入れ墨させられる |
| Điều kiện (条件) | 入れ墨すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 入れ墨しろ |
| Ý chí (意向) | 入れ墨しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 入れ墨するな |

