Không có dữ liệu
Thông báo
Không có thông báo mới
入場者 (にゅうじょうしゃ) — những người đến thăm; sự có mặt
NHẬP TRÀNG GIẢ
入場者
những người đến thăm
場合 「ばあい」「ばやい」「ばわい」
trường hợp; tình huống.
場所 ばしょ
địa điểm
場 「ば」「じょう」
địa điểm; nơi; chốn.
登場 とうじょう
lối vào; sự đi vào
所場 しょば
nơi buôn bán; địa điểm để kinh doanh