Không có dữ liệu
Thông báo
Không có thông báo mới
入湯客 (にゅうとうきゃく) — Khách đến tắm (thường là ở suối nước nóng).
NHẬP THANG KHÁCH
入湯客
Khách đến tắm (thường là ở suối nước nóng).
客 「きゃく」「まろうど」「まれびと」
người khách; khách
次客 じきゃく
vị khách tiếp theo
客先 きゃくさき
khách hàng
客用 きゃくよう
đồ dùng dành cho khách (hay khách hàng)
花客 「かかく」「かきゃく」
khách đi ngắm hoa đào, nhóm người đi ngắm hoa đào; khách hàng