入社 (にゅうしゃ) — việc vào công ty làm
入社
NHẬP XÃ
にゅ う しゃ
JLPTN2
Việc vào công ty làm
貿易会社
に
入社
する
Vào làm ở công ty thương mại
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 入社
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 入社する/にゅうしゃする |
| Quá khứ (た) | 入社した |
| Phủ định (未然) | 入社しない |
| Lịch sự (丁寧) | 入社します |
| te (て) | 入社して |
| Khả năng (可能) | 入社できる |
| Thụ động (受身) | 入社される |
| Sai khiến (使役) | 入社させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 入社させられる |
| Điều kiện (条件) | 入社すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 入社しろ |
| Ý chí (意向) | 入社しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 入社するな |

