入荷 (にゅうか いりに) — sự nhập hàng; sự nhận hàng.
入荷
NHẬP HÀ
にゅ う か
Sự nhập hàng; sự nhận hàng.
新
しく
入荷
した
ドレス
は
パリ
からのものです
。
Dòng váy mới đến từ Paris.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 入荷
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 入荷する/にゅうかする |
| Quá khứ (た) | 入荷した |
| Phủ định (未然) | 入荷しない |
| Lịch sự (丁寧) | 入荷します |
| te (て) | 入荷して |
| Khả năng (可能) | 入荷できる |
| Thụ động (受身) | 入荷される |
| Sai khiến (使役) | 入荷させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 入荷させられる |
| Điều kiện (条件) | 入荷すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 入荷しろ |
| Ý chí (意向) | 入荷しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 入荷するな |

