全割 (ぜんかつ ぜんわり) — giảm giá toàn bộ
全割
TOÀN CÁT
ぜ ん か つ
Giảm giá toàn bộ
全割
セール
のおかげで
、
ほとんどの
商品
が
安
く
買
えました
。
Nhờ đợt giảm giá toàn bộ, hầu hết các sản phẩm đều có thể mua với giá rẻ.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 全割
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 全割する/ぜんかつする |
| Quá khứ (た) | 全割した |
| Phủ định (未然) | 全割しない |
| Lịch sự (丁寧) | 全割します |
| te (て) | 全割して |
| Khả năng (可能) | 全割できる |
| Thụ động (受身) | 全割される |
| Sai khiến (使役) | 全割させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 全割させられる |
| Điều kiện (条件) | 全割すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 全割しろ |
| Ý chí (意向) | 全割しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 全割するな |

