全方位 (ぜんほうい) — mọi hướng; toàn diện; tứ phương; tứ phía; mọi phương diện
全方位
TOÀN PHƯƠNG VỊ
ぜ ん ほ う い
Mọi hướng; toàn diện; tứ phương; tứ phía; mọi phương diện
政府
は
全方位外交
を
推進
し
、
国際関係
の
強化
を
目指
しています
。
Chính phủ đang thúc đẩy chính sách đối ngoại toàn diện nhằm củng cố quan hệ quốc tế.
Ảnh minh họa


