全般 (ぜんぱん) — sự tổng quát; toàn bộ
全般
TOÀN BÀN
ぜ ん ぱ ん
JLPTN2
Sự tổng quát; toàn bộ
仕事全般
に
対
する
姿勢
について
、
考
えを
改
めるべきだ
。
Bạn nên suy nghĩ lại thái độ của bạn đối với công việc một cách tổng thể.
Tổng quát; toàn bộ
〜
の
分野全般
に
関
する
研究
を
行
う
Tiến hành nghiên cứu trên toàn bộ lĩnh vực ~
Ảnh minh họa


