八目 (やつめ) — (vị trí) thứ 8
八目
BÁT MỤC
や つ め
(vị trí) thứ 8
八目
の
選手
が
試合
に
出
る
予定
だ
。
Vận động viên thứ tám sẽ tham gia trận đấu.
Có nhiều mắt (lỗ); hoa văn nhiều rãnh
この
竹籠
は
八目模様
が
美
しい
。
Chiếc giỏ tre này có hoa văn nhiều mắt rất đẹp.
Những sinh vật (vật thể) có tám mắt hoặc tám lỗ
八目
の
仮面
をつけた
キャラクター
が
登場
した
。
Nhân vật đeo mặt nạ có tám mắt đã xuất hiện.
(tên gọi tắt) cá mút đá
八目鰻
の
蒲焼
きはとても
美味
しい
。
Cá mút đá nướng sốt kabayaki rất ngon.
Củ cải yatsume
八目鏑
は
漬物
にすると
風味
が
増
す
。
Củ cải yatsume khi làm dưa muối sẽ có hương vị đậm đà hơn.
Ảnh minh họa


