公 (こう おおやけ きみ) — công cộng; công chúng; nơi công cộng; cái chung
公
CÔNG
こ う
JLPTN1
Công cộng; công chúng; nơi công cộng; cái chung
公園
は
花見客
で
込
んでいた
。
Công viên đông nghẹt bởi khách ngắm hoa.
Ảnh minh họa

公 (こう おおやけ きみ) — công cộng; công chúng; nơi công cộng; cái chung
CÔNG
