公職 (こうしょく) — danh xưng cho các chức vụ nhà nước (công chức, nghị sĩ...)
公職
CÔNG CHỨC
こ う しょ く
Danh xưng cho các chức vụ nhà nước (công chức, nghị sĩ...)
彼
は
、
若
い
頃
から
公職
に
就
きたいと
考
えていた
。
Từ khi còn trẻ, anh ấy đã muốn giữ chức vụ nhà nước.
Ảnh minh họa


