公衆 (こうしゅう) — công chúng; dân chúng; cộng đồng
公衆
CÔNG CHÚNG
こ う しゅ う
JLPTN2
Công chúng; dân chúng; cộng đồng
公衆
の
悲鳴
を
招
く
Kêu gọi sự lên tiếng của công chúng (dân chúng)
Công cộng.
公衆
トイレ
の
見回
りを
担当
する
警官
Cảnh sát đảm nhiệm việc giám sát khu vệ sinh công cộng
Ảnh minh họa


