Không có dữ liệu
Thông báo
Không có thông báo mới
六親 (ろくしん) — sáu quan hệ máu
LỤC THÂN
六親
sáu quan hệ máu
六親眷属 ろくしんけんぞく
tất cả người thân, họ hàng gần xa
親 「おや」「しん」「おや(かく)」
cha mẹ; bố mẹ; song thân
親月 おやづき
tháng bảy âm lịch (tháng lễ Vu Lan)
男親 おとこおや
bố, cha, ba (dùng để xưng hô bố của mình); người bố, ông bố
女親 「おんなおや」「めおや」
người mẹ, mẫu thân